Máy đóng gói kín mép sau công nghiệp này mang lại hiệu suất chính xác cho các ứng dụng kiểm soát định lượng từ 1-500g. Được thiết kế để vận hành liên tục, hệ thống có cấu tạo chắc chắn với động cơ servo tiên tiến và cảm biến tải độ phân giải cao, duy trì độ chính xác cân ±0,1% trong toàn bộ dải công suất.
Cơ chế hàn kín phía sau đặc trưng của máy tạo ra các túi hàn bốn cạnh chắc chắn với độ kín vượt trội, trong khi thiết kế mô-đun cho phép chuyển đổi nhanh giữa các định dạng đóng gói khác nhau trong vòng dưới 5 phút. Hệ thống hút bụi tích hợp của chúng tôi kiểm soát hiệu quả các loại bột mịn, và các bề mặt tiếp xúc bằng thép không gỉ đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm.
Ứng dụng điển hình bao gồm:
●Lá trà cao cấp và các sản phẩm thảo dược
●Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng và bột protein
●Hóa chất đặc chủng và hợp chất công nghiệp
●Hạt giống nông nghiệp và vật liệu dạng hạt
Hiệu suất vượt trội & Tự động hóa hoàn toàn
Đạt được quy trình đóng gói hoàn toàn tự động từ cuộn màng đến túi thành phẩm, giảm thiểu chi phí nhân công và sai sót do con người.
Đảm bảo chất lượng đóng gói vượt trội với đường hàn mép sau chắc chắn
Chốt dọc phía sau tạo ra túi chắc chắn hơn, bền hơn với vẻ ngoài cao cấp và độ bền cấu trúc tốt hơn so với các túi hàn cạnh.
Vận Hành Tốc Độ Cao Để Đạt Năng Suất Tối Đa
Cân Chính Xác Để Tiết Kiệm Chi Phí Và Đảm Bảo Tuân Thủ
Giảm Đáng Kể Chi Phí Vật Liệu Bao Bì
| Nơi sản xuất | Trung Quốc | Thương hiệu | Tonchant |
| Điện | 550W | Điện áp | 220V-240V/50HZ |
| Trọng lượng | 98kg | 110V-120V/60HZ | |
| Phạm vi ứng dụng | Hạt & Bột | Phạm Vi Đóng Gói | 1-100g |
| Phương pháp niêm phong | Hàn Sau | Phạm vi sai số | ±2g |
| Chiều rộng túi | 10-16cm (đặt giá trị cố định) | Kích thước máy | 56*63*168cm |
| Chiều dài túi | 1-21cm (điều chỉnh được) | Kích thước bao bì | 70*60*122cm |
| Tốc độ đóng gói | 8-18 gói/phút | 52*40*98cm | |
| Phương pháp đóng gói | Hộp gỗ |
Q1: Tốc độ đóng gói của máy là bao nhiêu?
A1: Tốc độ dao động từ 20-60 túi mỗi phút, tùy thuộc vào đặc tính sản phẩm và thông số đóng gói.
Q2: Những vật liệu đóng gói nào được hỗ trợ?
A2: Tương thích với nhiều loại màng ghép lớp khác nhau, bao gồm PET/PE, NY/PE, AL/PE và các vật liệu cuộn phổ biến khác.
Q3: Thời gian chuyển đổi từ đóng gói 100g sang 500g là bao lâu?
A3: Thông thường mất khoảng 5-10 phút sử dụng các thông số cài đặt sẵn và các bộ phận thay nhanh.
Q4: Máy xử lý như thế nào đối với các loại bột có bụi?
A4: Hệ thống hút bụi tùy chọn với lực hút áp suất âm và thiết kế kín giúp kiểm soát bụi hiệu quả.
Q5: Độ chính xác trong cân trọng lượng được đảm bảo như thế nào?
A5: Cảm biến tải trọng độ chính xác cao cùng thuật toán bù trừ thông minh duy trì độ chính xác ổn định trên toàn dải dung lượng.